ĐỀ CLB TOÁN 5 (HÀ BẮC)
UBND HUYỆN HÀ TRUNG
| MA TRẬN ĐỀ THI GIAO LƯU CÂU LẠC BỘ NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 5 |
Câu | Nội dung Mạch kiến thức | Số điểm | Loại câu hỏi | Mức độ |
1 | Phân số- Số thập phân- Hỗn số | 0,5 | Trắc nghiệm | 2 |
2 | Đổi đơn vị đo độ dài, diện tích, thể tích, khối lượng, thời gian | 0,5 | Trắc nghiệm | 1 |
3 | Số và chữ số | 0,5 | Trắc nghiệm | 3 |
4 | Hình học, Biểu đồ hoặc Xác suất thống kê. | 0,5 | Trắc nghiệm | 2 |
5 | Toán tỉ số phần trăm | 0,5 | Trắc nghiệm | 1 |
6 | Trung bình cộng; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu; Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó; Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó. | 0,5 |
Trắc nghiệm |
3 |
7 | Tính giá trị biểu thức (Số tự nhiên- Phân số- Số thập phân) | a. 2 b. 2 | Tự luận | 2 2 |
8 | Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia. | a. 2 b. 2 | Tự luận | 1 2 |
9 | Giải toán: Chuyển động đều (Vận tốc, Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều); Tỉ số phần trăm; Trung bình cộng; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu; Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó; Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó; Bài toán rút về đơn vị) | 4 |
Tự luận |
3 |
10 | Hình học | a. 2 b. 3 | Tự luận | 2 3 |
UBND HUYỆN HÀ TRUNG
| ĐỀ THI GIAO LƯU CÂU LẠC BỘ NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 5 Thời gian làm bài: 60 phút |
Câu 1: (0,5 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Có bao nhiêu số thập phân lớn hơn 218,4 và nhỏ hơn 218,5?
A. 1 số | B. 10 số | C. 100 số | D. Vô số số |
Câu 2: (0,5 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Điền số thích hợp 1km2 ha =
.m2
A. 1 006 000 m2 | B. 1 000 300 m2 | C. 100 600 m2 | D. 5 000 300 m2 |
Câu 3: (0,5 điểm): Tích 4 x 14 x 24 x 34 x .x 2024 có tận cùng bằng chữ số nào?
Đáp số: ............................................
Câu 4: (0,5 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Bán kính của một bánh xe ô tô là 0,25m. Nếu ô tô đó đi hết quãng đường dài 4,71 km thì bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng ?
A. 150 vòng | B. 1500 vòng | C. 3000 vòng | D. 300 vòng |
Câu 5: (0,5 điểm): Tại nhà bóng của một khu vui chơi, các nhân viên đã thống kê số lượng bóng theo màu của 1000 quả bóng và vẽ được biểu đồ sau:
Số lượng bóng màu đỏ trong số 1000 quả bóng đó là bao nhiêu quả?
Đáp số: ............................................
Câu 6: (0,5 điểm): Khi sinh con, mẹ 27 tuổi. Hai năm trước tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi Mẹ hiện nay.
Đáp số: ............................................
Câu 7: (4 điểm): Tính
a . 28 x 20,24 + 40,48 x 12 + 80,96 x 12
b . +
Câu 8: (4 điểm): Tìm y:
a. 7,75 - (0,5 x y : 5 - 6,2 ) = 5
b. y × 75% + + y : 0,25 - y =
Câu 9: (4 điểm): Có hai thùng dầu. Người ta bán số dầu ở thùng A và bán
số dầu ở thùng B thì hai thùng còn lại 80 lít, khi đó số dầu ở thùng A bằng
số dầu thùng B. Hỏi:
a) Lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu ?
b) Mỗi thùng bán bao nhiêu lít dầu ?
Câu 10: (5 điểm): Cho tam giác ABC có diện tích bằng 90 cm2. Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho AM = 2 MC. Lấy I là trung điểm của BM. Kéo dài AI cắt BC tại K.
a) Tính diện tích tam giác BMC ?
b) Tính tỉ số diện tích hai tam giác ABI và BIC ?
c) So sánh BK và KC
?
(Đề gồm có 10 câu)
UBND HUYỆN HÀ TRUNG
| ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIAO LƯU CÂU LẠC BỘ NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán |
I. Trắc nghiệm:
Câu | Đáp án | Điểm |
1 | D. Vô sô số | 0,5 điểm |
2 | A. 1 006 000 m2 | 0,5 điểm |
3 | Chữ số 4 | 0,5 điểm |
4 | B. 3000 vòng | 0,5 điểm |
5 | 200 quả | 0,5 điểm |
6 | 38 tuổi | 0,5 điểm |
II. Tự luận:
Câu | Đáp án | Điểm | |||
7 | Tính bằng cách thuận tiện: a . 28 x 20,24 + 40,48 x 12 + 80,96 x 12 = 28 x 20,24 + 20,24 x 2 x 12 + 20,24 x 4 x 12 = 28 x 20,24 + 20,24 x 24 + 20,24 x 48 = 20,24 x (28 + 24 + 48) = 20,24 x 100 = 2024 b . = = =
|
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
| |||
8 | Tìm y: a. 7,75 (0,5 x y : 5 6,2 ) = 5 0,5 x y : 5 6,2 = 7,75 5 0,5 x y : 5 6,2 = 2,75 0,5 x y : 5 = 2,75 + 6,2 0,5 x y : 5 = 8,95 0,5 x y = 8,95 x 5 0,5 x y = 44,75 y = 44,75 : 0,5 y = 89,5 b. y×75%+ y y y y = 8,5 :4,25 y = 2 (Học sinh giải cách khác đúng cũng cho điểm tối đa) |
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
| |||
9 | Bài giải: Giải: Ta có sơ đồ biểu thị số dầu còn lại ở hai thùng là:
Từ sơ đồ, ta có: Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5 ( phần) Số lít dầu còn lại ở thùng A là: 80 : 5 x 2 = 32 (l) Số lít dầu còn lại ở thùng B là: 80 32 = 48 (l) Phân số chỉ số lít dầu còn lại ở thùng A là: 1 - Phân số chỉ số lít dầu còn lại ở thùng là: 1 - a. Lúc đầu thùng A có số lít dầu là: 32 : Lúc đầu thùng có số lít dầu là: 48 : b.Thùng A bán số lít là: 96 32 = 64 ( lít) Thùng A bán số lít là: 192 48 = 144 ( lít) Đáp số: a. 96 lít đâu; 192 lít dầu b. 64 lít dầu; 144 lít dầu ( Học sinh giải cách khác đúng cũng cho điểm tối đa) |
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm | |||
10 | Bài giải: Ta có hình vẽ:
SBMC = Vậy diện tích tam giác BMC là: 90 x b. Nối I với C ta có: * SABM = 2 x SBMC (vì có đáy AM = 2 x MC và chung chiều cao hạ từ B xuống AC) * Hai tam giác ABM và BMC có SABM = 2 x SBMC lại có chung đáy BM suy ra chiều cao hạ từ A xuống BM gấp 2 lần chiều cao hạ từ C xuống đáy BM. * SABI = 2 x SBIC (Chung đáy BI và chiều cao hạ từ A xuống BM gấp 2 lần chiều cao hạ từ C xuống đáy BM) c. * SABI = SAIM (vì đáy BI = IM và Chung chiều cao hạ từ A xuống BM) (1) * S AIM = * Từ (1) và (2) suy ra: S ABI = * Hai tam giác ABI và AIC lại có chung đáy AI suy ra đường cao hạ từ B xuống AI bằng * SBAK = * Hai tam giác BAK và CAK có SBAK = Đáp số: a. 30 cm2 b. SABI = 2 x SBIC c . BK = (Học sinh giải cách khác đúng cũng cho điểm tối đa) |
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,75 điểm
0,75 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm |
